Livorno kết quả livescore
Livorno
Venturato, Roberto
Armando Picchi
Livorno Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 18 | 8 | 4 | 6 | 26:23 | +3 | 28 | 1.56 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 18 | 4 | 3 | 11 | 13:28 | -15 | 15 | 0.83 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 36 | 12 | 7 | 17 | 39:51 | -12 | 43 | 1.19 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 18 | 7 | 8 | 3 | 10:9 | +1 | 29 | 1.61 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 18 | 3 | 9 | 6 | 8:16 | -8 | 18 | 1.00 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 36 | 10 | 17 | 9 | 18:25 | -7 | 47 | 1.31 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 18 | 7 | 6 | 5 | 16:14 | +2 | 27 | 1.50 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 18 | 3 | 6 | 9 | 5:12 | -7 | 15 | 0.83 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 36 | 10 | 12 | 14 | 21:26 | -5 | 42 | 1.17 | |
Bàn Thắng Đội
Livorno ghi bàn cứ mỗi 83 phút trong Giải Serie C, Bảng B
Livorno ghi trung bình 1.08 bàn mỗi trận
Livorno là đội đầu tiên ghi bàn trong 48% trong suốt Giải Serie C, Bảng B
Livorno không ghi được bàn trong 31% tại Giải Serie C, Bảng B
Livorno ghi trung bình 0.50 trong hiệp một mỗi trận
Livorno ghi trung bình 0.58 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Livorno để thủng lưới cứ mỗi 64 phút tại Giải Serie C, Bảng B
Livorno để thủng lưới trung bình 1.42 bàn mỗi trận
Livorno đạt được 25% trận giữ sạch lưới tại Giải Serie C, Bảng B
Livorno để thủng lưới trung bình 0.69 bàn trong hiệp một mỗi trận
Livorno để thủng lưới trung bình 0.72 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Livorno ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 92% trong Giải Serie C, Bảng B
Trong hiệp một, Livorno ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 81% trong Giải Serie C, Bảng B
Trong hiệp hai, Livorno ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 95% trong Giải Serie C, Bảng B
Thời gian đến bàn thắng
Livorno ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 39% số bàn thắng trong Giải Serie C, Bảng B
Livorno thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 71-80 phút, chiếm 20% số trận đấu trong Giải Serie C, Bảng B
Livorno để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 31% số trận đấu trong Giải Serie C, Bảng B
Livorno ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 45% số bàn thắng trong Giải Serie C, Bảng B
Livorno thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 25% số trận đấu trong Giải Serie C, Bảng B
Livorno để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 37% số trận đấu trong Giải Serie C, Bảng B
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Livorno đã tham gia trong Giải Serie C, Bảng B
Livorno tổng số bàn thắng mỗi trận 2.50 trong mỗi trận tại Giải Serie C, Bảng B
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 59% đối với Livorno tại Giải Serie C, Bảng B
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 84% đối với Livorno tại Giải Serie C, Bảng B
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Livorno đã tham gia trong Giải Serie C, Bảng B
Livorno ghi trung bình 1.19 mỗi trận trong hiệp một
Livorno ghi trung bình 1.31 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 39 cho Livorno ở Giải Serie C, Bảng B
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 62 cho Livorno ở Giải Serie C, Bảng B
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 37 cho Livorno ở Giải Serie C, Bảng B
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 64 cho Livorno ở Giải Serie C, Bảng B
Cả hai đội ghi bàn
Livorno đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 53% trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
Livorno ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 20% trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
Livorno ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 28% trận đấu của đội này tại Giải Serie C, Bảng B
Livorno đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 3 trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
Thẻ
Livorno thắng bằng thẻ trong 56% trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
Livorno có trung bình 4.61 thẻ trong các trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
Trong hiệp một, Livorno thắng bằng thẻ trong 48% trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
Trong hiệp một, Livorno có trung bình 1.89 thẻ trong các trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
Trong hiệp hai, Livorno thắng bằng thẻ trong 34% trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
Trong hiệp hai, Livorno có trung bình 2.72 thẻ trong các trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
Thống kê thẻ đội
Livorno có trung bình 2.58 thẻ đội trong các trận của Giải Serie C, Bảng B
Livorno có trung bình 2.03 thẻ chống lại trong các trận của Giải Serie C, Bảng B
Phạt Góc Thống Kê
Livorno thắng bằng quả phạt góc trong 42% trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
Livorno có trung bình 7.25 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
Trong hiệp một, Livorno thắng bằng quả phạt góc trong 45% trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
Trong hiệp một, Livorno có trung bình 3.42 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải Serie C, Bảng B
Trong hiệp hai, Livorno thắng bằng quả phạt góc trong 45% trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
Trong hiệp hai, Livorno có trung bình 3.83 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải Serie C, Bảng B
Thống kê phạt góc của đội
Livorno có trung bình 3.50 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
Livorno có trung bình 3.75 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải Serie C, Bảng B
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 1.08 | 9 | 1.05 | 10 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.42 | 4 | 1.49 | 2 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.50 | 3 | 2.54 | 1 |
| CDG | |||
| 53% | 5 | 71% | 1 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 7.25 | 20 | 8.41 | 10 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 3.50 | 17 | 3.19 | 20 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 4.61 | 9 | 3.65 | 20 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 2.58 | 3 | 1.89 | 19 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
Thống kê theo cầu thủ
Livorno giải đấu
Livorno người chơi
| 12 Seghetti, Jacopo | Thủ môn |
| 22 Ciobanu, Nicolae Danko | Thủ môn |
| 2 Gentile, Davide | Hậu vệ |
| 5 Camporese, Michele | Hậu vệ |
| 6 Monaco, Salvatore | Hậu vệ |
| 15 Ghezzi, Samuele | Hậu vệ |
| 16 Calvosa, Alessandro | Hậu vệ |
| 26 Noce, Mario | Hậu vệ |
| 29 Antoni, Edoardo | Hậu vệ |
| 29 Tosto, Lorenzo | Hậu vệ |
| 49 Baldi, Leon | Hậu vệ |
Livorno Người ghi bàn hàng đầu
| Người chơi | T | Bàn thắng | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 13 Di Carmine, Samuel | 11 | ||
| 9 Dionisi, Federico | 9 | ||
| 11 Malagrida, Lorenzo | 3 | ||
| 14 Biondi, Kevin | 2 | ||
| 26 Noce, Mario | 2 | ||
| 95 Marchesi, Federico | 2 | ||
| 44 Bonassi, Luca | 2 | ||
| 77 Cioffi, Antonio | 2 | ||
| 55 Peralta, Diego | 2 | ||
| 17 Panaioli, Lorenzo | 1 |
Làm mới